CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7457Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangnan County Rural Credit Cooperative Union Yong'an Branch | 402745700017 | 广南县农村信用合作联社永安分社 |
| Qiubei County Rural Credit Cooperative Union | 402745600016 | 邱北县农村信用合作联社 |
| Guangnan County Rural Credit Cooperative Union | 402745799985 | 广南县农村信用合作联社 |
| Maguan County Rural Credit Cooperative Union | 402745500015 | 马关县农村信用合作联社 |
| Yongde County Rural Credit Cooperative Union | 402758400013 | 永德县农村信用合作联社 |
| Shuangjiang Lahu, Wa, Blang and Dai Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402758699986 | 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县农村信用合作联社 |
| Zhenkang County Rural Credit Cooperative Union | 402758500014 | 镇康县农村信用合作联社 |
| Yunnan Lincang Linxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402758000010 | 云南临沧临翔农村商业银行股份有限公司 |
| Gengma Dai and Wa Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Baita Branch | 402758700016 | 耿马傣族佤族自治县农村信用合作联社白塔分社 |
| Lancang Lahu Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402747999988 | 澜沧拉祜族自治县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.