CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8319Mã khu vực
4022Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huixian Rural Credit Cooperative Union Beijie Branch | 402831940222 | 徽县农村信用合作联社北街分社 |
| Longnan Wudu Rural Cooperative Bank Chengguan Branch | 402831001361 | 陇南武都农村合作银行城关支行 |
| Longnan Wudu Rural Cooperative Bank Chengjiao Branch | 402831001021 | 陇南武都农村合作银行城郊支行 |
| Longnan Wudu Rural Cooperative Bank Business Department | 402831001013 | 陇南武都农村合作银行营业部 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union | 402831504016 | 文县农村信用合作联社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union Bikou Credit Union | 402831504032 | 文县农村信用合作联社碧口信用社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402831504081 | 文县农村信用合作联社城关信用社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union Linjiang Credit Union | 402831504161 | 文县农村信用合作联社临江信用社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union Shijiba Credit Union | 402831504112 | 文县农村信用合作联社石鸡坝信用社 |
| Wenxian Rural Credit Cooperative Union Qiaotou Credit Union | 402831504153 | 文县农村信用合作联社桥头信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.