CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8264Mã khu vực
0501Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union | 402826405017 | 金塔县农村信用合作联社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Shuangcheng Branch | 402826405201 | 金塔县农村信用合作联社双城分社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Jiefang Road Branch | 402826405236 | 金塔县农村信用合作联社解放路分社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Sanhe Credit Union | 402826405076 | 金塔县农村信用合作联社三合信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Jiji Credit Union | 402826405164 | 金塔县农村信用合作联社芨芨信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Jinta Credit Union | 402826405033 | 金塔县农村信用合作联社金塔信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Tiancang Credit Union | 402826405210 | 金塔县农村信用合作联社天仓信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Tuanjie Branch | 402826405121 | 金塔县农村信用合作联社团结分社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union West Street Branch | 402826405025 | 金塔县农村信用合作联社西街分社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Xiba Credit Union | 402826405156 | 金塔县农村信用合作联社西坝信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.