CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8250Mã khu vực
0111Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Qinling Branch Mudan Branch | 402825001113 | 天水秦州农村合作银行秦岭支行牡丹分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Taijing Branch | 402825001076 | 天水秦州农村合作银行太京支行 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Qinling Branch Yangjiasi Branch | 402825001130 | 天水秦州农村合作银行秦岭支行杨家寺分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianhe Branch | 402825001244 | 天水秦州农村合作银行天河支行 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Taijing Branch Yinkeng Branch | 402825001390 | 天水秦州农村合作银行太京支行银坑分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianhe Branch Jianshe Road Branch | 402825001252 | 天水秦州农村合作银行天河支行建设路分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianhe Branch Hezuo South Road Branch | 402825001365 | 天水秦州农村合作银行天河支行合作南路分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianhe Branch Zhongliang Branch | 402825001050 | 天水秦州农村合作银行天河支行中梁分理处 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianshui Town Branch | 402825001148 | 天水秦州农村合作银行天水镇支行 |
| Tianshui Qinzhou Rural Cooperative Bank Tianshui Town Branch Huaqi Branch | 402825001156 | 天水秦州农村合作银行天水镇支行华岐分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.