CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1814Mã khu vực
0040Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayan Branch | 402181400400 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司大闫支行 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xunyang Branch | 402181400467 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司郇阳分理处 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaobei Branch | 402181400258 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司角杯支行 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lihan Branch | 402181400112 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司李汉支行 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linjin Branch | 402181400161 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司临晋支行 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linjin Tianyuan Branch | 402181400207 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司临晋天源分理处 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuhou Branch | 402181400129 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司楚侯支行 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meiyang Branch | 402181400137 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司嵋阳支行 |
| Shanxi Jiangxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402182200016 | 山西绛县农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Linyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Miaoshang Branch | 402181400145 | 山西临猗农村商业银行股份有限公司庙上支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.