CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8542Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qinghai Qilian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 402854200089 | 青海祁连农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Qinghai Qilian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiazhuang Branch | 402854200072 | 青海祁连农村商业银行股份有限公司下庄支行 |
| Qinghai Qilian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Moeller Branch | 402854200021 | 青海祁连农村商业银行股份有限公司默勒支行 |
| Qinghai Qilian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yeniugou Branch | 402854200056 | 青海祁连农村商业银行股份有限公司野牛沟支行 |
| Qinghai Qilian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zamash Branch | 402854200064 | 青海祁连农村商业银行股份有限公司扎麻什支行 |
| Jianzha County Rural Credit Cooperative Union Kanbula Credit Union | 402855200023 | 尖扎县农村信用合作联合社坎布拉信用社 |
| Jianzha County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402855200015 | 尖扎县农村信用合作联合社营业部 |
| Qinghai Henan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402855400017 | 青海河南农村商业银行股份有限公司 |
| Jianzha County Rural Credit Cooperative Union Angla Credit Union | 402855200040 | 尖扎县农村信用合作联合社昂拉信用社 |
| Jianzha County Rural Credit Cooperative Union Kangyang Credit Union | 402855200031 | 尖扎县农村信用合作联合社康杨信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.