CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1823Mã khu vực
0211Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duma Branch | 402182302115 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司杜马支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changle Branch | 402182302061 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司常乐支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houyao Branch | 402182302254 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司后窑支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laocheng Branch | 402182302300 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司老城支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nancun Branch | 402182302220 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司南村支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingnian Road Branch | 402182302318 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司青年路分理处 |
| Qinglan Branch of Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402182302211 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司晴岚支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanmen Branch | 402182302246 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司三门支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihou Branch | 402182302088 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司西侯支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaping Branch | 402182302295 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司下坪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.