CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1823Mã khu vực
0209Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangcun Branch | 402182302096 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司张村支行 |
| Shanxi Pinglu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangdian Branch | 402182302199 | 山西平陆农村商业银行股份有限公司张店支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402181300015 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402181300138 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawang Branch | 402181300200 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司大王支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayudu Branch | 402181300120 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司大禹渡支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongluo Branch | 402181300066 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司东垆支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingdi Branch | 402181300023 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司岭底支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongle Branch | 402181300226 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司永乐支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyao Branch | 402181300283 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司中夭支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.