CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1819Mã khu vực
0140Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Wenxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houcun Branch | 402181901401 | 山西闻喜农村商业银行股份有限公司侯村支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mo'nan Branch | 402181300031 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司陌南支行 |
| Shanxi Wenxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liyuan Branch | 402181901508 | 山西闻喜农村商业银行股份有限公司礼元支行 |
| Shanxi Wenxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingxi East Branch | 402181900302 | 山西闻喜农村商业银行股份有限公司岭西东支行 |
| Shanxi Wenxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longhai Branch | 402181900409 | 山西闻喜农村商业银行股份有限公司龙海支行 |
| Shanxi Wenxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huatong Branch | 402181902201 | 山西闻喜农村商业银行股份有限公司华通支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanwei Branch | 402181300103 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司南卫支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duzhuang Branch | 402181300218 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司杜庄支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ximo Branch | 402181300082 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司西陌支行 |
| Shanxi Ruicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fenglingdu Branch | 402181300259 | 山西芮城农村商业银行股份有限公司风陵渡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.