CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1810Mã khu vực
0055Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xizhang Branch of Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402181000551 | 山西运城农村商业银行股份有限公司席张支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenxi Branch | 402181900644 | 山西运城农村商业银行股份有限公司闻喜支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhe Mingdu Branch | 402181000158 | 山西运城农村商业银行股份有限公司信合名都支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch | 402181000061 | 山西运城农村商业银行股份有限公司西城支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xueyuan North Road Branch | 402181000203 | 山西运城农村商业银行股份有限公司学苑北路支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xueyuan Road Branch | 402181000029 | 山西运城农村商业银行股份有限公司学苑路分理处 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyao Branch | 402181000383 | 山西运城农村商业银行股份有限公司西姚支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaomeng Branch | 402181000359 | 山西运城农村商业银行股份有限公司姚孟支行 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenghui Road Branch | 402181000246 | 山西运城农村商业银行股份有限公司圣惠路分理处 |
| Shanxi Yuncheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangtuosi Branch | 402181000342 | 山西运城农村商业银行股份有限公司羊驮寺分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.