CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8948Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Gazikule Credit Union | 402894800084 | 麦盖提县农村信用合作联社尕孜库勒信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Kuerma Credit Union | 402894800113 | 麦盖提县农村信用合作联社库尔玛信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Kumukusar Credit Union | 402894800156 | 麦盖提县农村信用合作联社库木库萨尔信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402894800025 | 麦盖提县农村信用合作联社城镇信用社 |
| Jiashi County Rural Credit Cooperative Union Tuanjie Road Credit Union | 402895100174 | 伽师县农村信用合作联社团结路信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Kezileawati Credit Union | 402894800092 | 麦盖提县农村信用合作联社克孜勒阿瓦提信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Qikeleke Credit Union | 402894800033 | 麦盖提县农村信用合作联社其克勒克信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Tumantal Credit Union | 402894800076 | 麦盖提县农村信用合作联社吐曼塔勒信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Unity Credit Union | 402894800148 | 麦盖提县农村信用合作联社团结信用社 |
| Jiashi County Rural Credit Cooperative Union Xincheng District Credit Union | 402895100166 | 伽师县农村信用合作联社新城区信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.