CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1756Mã khu vực
0186Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songta Branch | 402175601863 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司松塔支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanghu Branch | 402175601898 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司上湖支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zong'ai Branch | 402175601814 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司宗艾支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tai'anyi Branch | 402175601994 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司太安驿支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangtouya Branch | 402175601919 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司羊头崖支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiluo Branch | 402175601880 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司西洛支行 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinlingzhi Branch | 402175601902 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司尹灵芝支行 |
| Shanxi Taigu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402175700339 | 山西太谷农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Shouyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenjiazhuang Branch | 402175601847 | 山西寿阳农村商业银行股份有限公司温家庄支行 |
| Shanxi Taigu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baita Branch | 402175700701 | 山西太谷农村商业银行股份有限公司白塔支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.