CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2272Mã khu vực
0044Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Jincheng Credit Union | 402227200447 | 凌海市农村信用合作联社金城信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Songshan Credit Union | 402227200359 | 凌海市农村信用合作联社松山信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Shishan Credit Union | 402227200246 | 凌海市农村信用合作联社石山信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Xietun Credit Union | 402227200279 | 凌海市农村信用合作联社谢屯信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Xinzhuangzi Credit Union | 402227200131 | 凌海市农村信用合作联社新庄子信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Shuangyang Credit Union | 402227200158 | 凌海市农村信用合作联社双羊信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Yanjia Credit Union | 402227200211 | 凌海市农村信用合作联社阎家信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Business Department | 402227241012 | 凌海市农村信用合作联社营业部 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Yuji Credit Union | 402227200199 | 凌海市农村信用合作联社余积信用社 |
| Linghai Rural Credit Cooperative Union Youwei Credit Union | 402227200300 | 凌海市农村信用合作联社右卫信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.