CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1470Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqing Yangcun Branch | 402110014704 | 天津农村商业银行股份有限公司武清杨村支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Dangcheng Branch | 402110011727 | 天津农村商业银行股份有限公司西青当城分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Garden Community Branch | 402110011639 | 天津农村商业银行股份有限公司西青花园小区分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Sixth Port Branch | 402110011719 | 天津农村商业银行股份有限公司西青第六埠分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqingjieyuan West Road Branch | 402110011622 | 天津农村商业银行股份有限公司西青芥园西道分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Liuxia Road Branch | 402110011680 | 天津农村商业银行股份有限公司西青柳霞路分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqinglongju Branch | 402110011526 | 天津农村商业银行股份有限公司西青龙居分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Nanhe Branch | 402110011778 | 天津农村商业银行股份有限公司西青南河分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Ronghua Road Branch | 402110011760 | 天津农村商业银行股份有限公司西青荣华道分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Saida Park Branch | 402110011518 | 天津农村商业银行股份有限公司西青赛达园区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.