CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1728Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqing Meichang Commercial Street Branch402110017282天津农村商业银行股份有限公司武清梅厂商业街分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Dasi Branch402110011487天津农村商业银行股份有限公司西青大寺支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqingjieyuan West Road Branch402110011622天津农村商业银行股份有限公司西青芥园西道分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqinglongju Branch402110011526天津农村商业银行股份有限公司西青龙居分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqing Tianfang Meiyu Branch402110011567天津农村商业银行股份有限公司西青天房美域分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqingxi Huayuan Branch402110011647天津农村商业银行股份有限公司西青溪华苑分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ninghe Panzhuang Branch402110016257天津农村商业银行股份有限公司宁河潘庄支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqing Alkali Factory Branch402110015051天津农村商业银行股份有限公司武清大碱厂支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqing Dongpuwa Branch402110014737天津农村商业银行股份有限公司武清东蒲洼支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqing Dongmaquan Branch402110014899天津农村商业银行股份有限公司武清东马圈支行
Hiển thị 521–530 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.