CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1777Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Licao Credit Union | 402177700139 | 霍州市农村信用合作联社李曹信用社 |
| Huozhou Rural Credit Cooperative Union Xinzhi Credit Union | 402177700155 | 霍州市农村信用合作联社辛置信用社 |
| Puxian Rural Credit Cooperative Union Heilongguan Credit Union | 402178400121 | 蒲县农村信用合作联社黑龙关信用社 |
| Shanxi Fushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaigeta Branch | 402178100151 | 山西浮山农村商业银行有限责任公司寨圪塔支行 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengzhang Branch | 402177603023 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司冯张分理处 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Subao Branch | 402177610004 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司苏堡支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Light Industry City Branch | 402177200771 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司轻工城支行 |
| Shanxi Quwo Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402177300014 | 山西曲沃农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 402177500073 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司古城支行 |
| Shanxi Yaodu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuita Branch | 402177000046 | 山西尧都农村商业银行股份有限公司水塔支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.