CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2292Mã khu vực
0026Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union CITIC Branch | 402229200266 | 彰武县农村信用合作联社中信分社 |
| Anze County Rural Credit Cooperative Union | 402177900019 | 安泽县农村信用合作联社 |
| Jixian Rural Credit Cooperative Union Wencheng Credit Union | 402178200111 | 吉县农村信用合作联社文城信用社 |
| Shanxi Fushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongzhang Branch | 402178100098 | 山西浮山农村商业银行有限责任公司东张支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoxin Branch | 402177200136 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司高新支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinmao Branch | 402177200626 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司锦茂支行 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuefu Branch | 402177200520 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司学府支行 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402177500231 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 402177500161 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Shanxi Xiangfen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoqu Branch | 402177500188 | 山西襄汾农村商业银行股份有限公司赵曲支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.