CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2292Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangwu County Rural Credit Cooperative Union Ping An Credit Union | 402229200049 | 彰武县农村信用合作联社平安信用社 |
| Daning County Rural Credit Cooperative Union Angu Credit Union | 402178500067 | 大宁县农村信用合作联社安古信用社 |
| Guxian Rural Credit Cooperative Union Guodian Credit Union | 402177800149 | 古县农村信用合作联社郭店信用社 |
| Jixian Rural Credit Cooperative Union Zhongduo Credit Union | 402178200074 | 吉县农村信用合作联社中垛信用社 |
| Jixian Rural Credit Cooperative Union Zushimiao Credit Union | 402178200031 | 吉县农村信用合作联社祖师庙信用社 |
| Dahuaishu Branch of Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402177604000 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司大槐树支行 |
| Shanxi Fushan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huai'an Branch | 402178100102 | 山西浮山农村商业银行有限责任公司槐埝支行 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 402177601010 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Shanxi Hongdong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinnan Branch | 402177618017 | 山西洪洞农村商业银行股份有限公司辛南分理处 |
| Shanxi Houma Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402177200819 | 山西侯马农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.