CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2782Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Heilongjiang Beian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongbei Branch402278200070黑龙江北安农村商业银行股份有限公司通北支行
Heilongjiang Beian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangjia Branch402278200061黑龙江北安农村商业银行股份有限公司杨家支行
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heshan Farm Branch402278400098黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司鹤山农场支行
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Menluhe Branch402278400268黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司门鲁河支行
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nenbei Farm Branch402278400233黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司嫩北农场支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch402278300152黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司朝阳支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402278300169黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司城关支行
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Branch402278300056黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司和平支行
Heilongjiang Sunke Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sunhe Branch402278600073黑龙江逊克农村商业银行股份有限公司逊河支行
Heihe Rural Commercial Bank Co., Ltd.402278000019黑河农村商业银行股份有限公司
Hiển thị 6671–6680 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.