CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2720Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Mudanjiang Suburban Rural Credit Cooperative Union Guanghua Branch402272000202牡丹江市城郊农村信用合作联社光华分社
Heihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhe Branch402278000213黑河农村商业银行股份有限公司锦河支行
Heilongjiang Beian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department402278200012黑龙江北安农村商业银行股份有限公司营业部
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxijiang Farm Branch402278400284黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司大西江农场支行
Heilongjiang Nenjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fumin Branch402278400305黑龙江嫩江农村商业银行股份有限公司福民支行
Heilongjiang Sunwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaotun Branch402278700084黑龙江孙吴农村商业银行股份有限公司腰屯支行
Heilongjiang Sunke Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganchazi Branch402278600065黑龙江逊克农村商业银行股份有限公司干岔子支行
Heihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Scenic Area Branch402278300257黑河农村商业银行股份有限公司风景区支行
Heilongjiang Sunwu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaotong Street Branch402278700164黑龙江孙吴农村商业银行股份有限公司交通街分理处
Heilongjiang Wudalianchi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Construction Branch402278300048黑龙江五大连池农村商业银行股份有限公司建设支行
Hiển thị 6681–6690 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.