CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2610Mã khu vực
0470Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Binzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingbin Branch | 402261004706 | 黑龙江宾州农村商业银行股份有限公司兴宾分理处 |
| Heilongjiang Fangzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402261005016 | 黑龙江方正农村商业银行股份有限公司 |
| Heilongjiang Wuchang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshanzi Branch | 402261008050 | 黑龙江五常农村商业银行股份有限公司小山子支行 |
| Heilongjiang Yanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402261010018 | 黑龙江延寿农村商业银行股份有限公司 |
| Heilongjiang Yanshou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaxin Branch | 402261010042 | 黑龙江延寿农村商业银行股份有限公司加信支行 |
| Shangzhi Rural Credit Cooperative Union Sanyang Credit Union | 402261009044 | 尚志市农村信用合作联社三阳信用社 |
| Shuangcheng Rural Credit Cooperative Union Emerging Credit Union | 402261007039 | 双城市农村信用合作联社新兴信用社 |
| Yilan County Rural Credit Union Hongkeli Credit Union | 402261006062 | 依兰县农村信用联社宏克力信用社 |
| Heilongjiang Binzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangfang Branch | 402261004072 | 黑龙江宾州农村商业银行股份有限公司糖坊支行 |
| Heilongjiang Tonghe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chalin Branch | 402261013153 | 黑龙江通河农村商业银行股份有限公司岔林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.