CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
3714Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anhui Qimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongkou Branch | 402371400101 | 安徽祁门农村商业银行股份有限公司溶口支行 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shendu Branch | 402371100465 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司深渡支行 |
| Anhui Qimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tafang Branch | 402371400128 | 安徽祁门农村商业银行股份有限公司塔坊支行 |
| Anhui Qimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingli Branch | 402371400097 | 安徽祁门农村商业银行股份有限公司平里支行 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengguan Branch | 402371100703 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司横关分理处 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangwei Branch | 402371100561 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司璜蔚分理处 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiguan Branch | 402371100035 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司北关支行 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. North Bank Branch | 402371100393 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司北岸支行 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinchuan Branch | 402371100369 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司金川分理处 |
| Anhui Shexian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qizili Branch | 402371100256 | 安徽歙县农村商业银行股份有限公司杞梓里支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.