CNAPS Code cho National Treasury in Heilongjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shuangcheng Branch of the National Treasury | 011261001115 | 国家金库双城市支库 |
| Yilan County Branch of the National Treasury | 011261001053 | 国家金库依兰县支库 |
| Heilongjiang Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011261001004 | 中华人民共和国国家金库黑龙江省分库 |
| Lindian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011264805245 | 中华人民共和国国家金库林甸县支库 |
| Dumeng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011264605259 | 中华人民共和国国家金库杜蒙县支库 |
| Zhaozhou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011276905229 | 中华人民共和国国家金库肇州县支库 |
| Zhaoyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011276805231 | 中华人民共和国国家金库肇源县支库 |
| Daqing Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011265006005 | 中华人民共和国国家金库大庆市中心支库 |
| Boli County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011274110017 | 中华人民共和国国家金库勃利县支库 |
| Qitaihe Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011274011003 | 中华人民共和国国家金库七台河市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 79 hồ sơ của National Treasury tại Heilongjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.