CNAPS Code cho Bank of Communications in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Nanjing Software Avenue Branch | 301301000484 | 交通银行南京软件大道支行 |
| Bank of Communications Nanjing Beijing East Road Branch | 301301000263 | 交通银行南京北京东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Nanjing Jiangjun Avenue Branch | 301301000280 | 交通银行股份有限公司南京将军大道支行 |
| Bank of Communications Nanjing Hongwu Road Branch | 301301000685 | 交通银行南京洪武路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Hanzhongmen Branch | 301301000601 | 交通银行南京汉中门支行 |
| Bank of Communications Nanjing Jiangdong Middle Road Branch | 301301000134 | 交通银行南京江东中路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Yuhua West Road Branch | 301301000142 | 交通银行南京雨花西路支行 |
| Bank of Communications Nanjing Shangyuan Branch | 301301000564 | 交通银行南京上元支行 |
| Bank of Communications Nanjing Olympic Sports Branch | 301301000861 | 交通银行南京奥体支行 |
| Bank of Communications Nanjing Confucius Temple Branch | 301301000126 | 交通银行南京夫子庙支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 336 hồ sơ của Bank of Communications tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.