CNAPS Code cho Bank of Communications in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Nanjing Huayuan Road Branch | 301301000757 | 交通银行南京花园路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Liangxi Branch | 301302002716 | 交通银行股份有限公司无锡梁溪支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Chengxi Branch | 301302001104 | 交通银行股份有限公司无锡城西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Huaxi Branch | 301302200058 | 交通银行股份有限公司江阴华西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Haitian Branch | 301302001207 | 交通银行股份有限公司无锡海天支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Taihu Branch | 301302001215 | 交通银行股份有限公司无锡太湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Lingang Branch | 301302200040 | 交通银行股份有限公司江阴临港支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jiangyin Branch | 301302200015 | 交通银行股份有限公司江阴分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi Chaoyang Branch | 301302002100 | 交通银行股份有限公司无锡朝阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuxi New District Branch | 301302002708 | 交通银行股份有限公司无锡新区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 336 hồ sơ của Bank of Communications tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.