CNAPS Code cho City Commercial Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hankou Bank Jianghan Branch | 313521000222 | 汉口银行江汉支行 |
| Hankou Bank Qingshan Branch | 313521000837 | 汉口银行青山支行 |
| Hankou Bank Youyi Road Branch | 313521000441 | 汉口银行游艺路支行 |
| Hankou Bank Friendship Branch | 313521000302 | 汉口银行友谊支行 |
| Hankou Bank Zhongnan Road Branch | 313521000724 | 汉口银行中南路支行 |
| Hubei Bank Co., Ltd. Wuhan East Lake Development Zone Branch | 313521010050 | 湖北银行股份有限公司武汉东湖开发区支行 |
| Hubei Bank Co., Ltd. Wuhan Xinzhou Branch | 313521006501 | 湖北银行股份有限公司武汉新洲支行 |
| Hubei Bank Co., Ltd. Wuhan Dongxihu Branch | 313521000038 | 湖北银行股份有限公司武汉东西湖支行 |
| Hankou Bank Renhe Road Branch | 313521000870 | 汉口银行仁和路支行 |
| Hankou Bank Wujiashan Development Zone Branch | 313521001102 | 汉口银行吴家山开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 348 hồ sơ của City Commercial Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.