CNAPS Code cho City Commercial Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hankou Bank Jiangxia Branch | 313521001098 | 汉口银行江夏支行 |
| Hankou Bank Xinzhou Branch | 313521000790 | 汉口银行新洲支行 |
| Hankou Bank Funds Clearing Center | 313521000011 | 汉口银行资金清算中心 |
| Hubei Bank Co., Ltd. Wuhan Baibuting Community Branch | 313521006067 | 湖北银行股份有限公司武汉百步亭社区支行 |
| Hankou Bank Hongqiqu Road Branch | 313521001022 | 汉口银行红旗渠路支行 |
| Hankou Bank Jiyuqiao Branch | 313521000716 | 汉口银行积玉桥支行 |
| Hankou Bank Jianghan Road Branch | 313521000298 | 汉口银行江汉路支行 |
| Hankou Bank Shundao Street Branch | 313521000394 | 汉口银行顺道街支行 |
| Hankou Bank Wuhan University Branch | 313521000915 | 汉口银行武汉大学支行 |
| Hankou Bank Rongke Tiancheng Branch | 313521000118 | 汉口银行融科天城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 348 hồ sơ của City Commercial Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.