CNAPS Code cho City Commercial Bank in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hankou Bank Co., Ltd. Central Business District Branch | 313521000319 | 汉口银行股份有限公司中央商务区支行 |
| Hankou Bank Huazhong Agricultural University Branch | 313521000966 | 汉口银行华中农业大学支行 |
| Hankou Bank Jiedaokou Branch | 313521000958 | 汉口银行街道口支行 |
| Hankou Bank Shouyi Branch | 313521000669 | 汉口银行首义支行 |
| Hankou Bank Zhongbei Road Branch | 313521000781 | 汉口银行中北路支行 |
| Hankou Bank Yujiatou Branch | 313521000888 | 汉口银行余家头支行 |
| Hankou Bank Co., Ltd. Youyi Avenue Branch | 313521001428 | 汉口银行股份有限公司友谊大道支行 |
| Hankou Bank Hanyang Avenue Branch | 313521000601 | 汉口银行汉阳大道支行 |
| Hankou Bank Hanzheng Street Branch | 313521000378 | 汉口银行汉正街支行 |
| Hankou Bank Huangpi Branch | 313521001080 | 汉口银行黄陂支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 348 hồ sơ của City Commercial Bank tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.