CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuhan Branch314836001300临夏农村商业银行股份有限公司枹罕支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch314836001406临夏农村商业银行股份有限公司城关支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch314836001439临夏农村商业银行股份有限公司城西支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Industry and Trade Branch314836001463临夏农村商业银行股份有限公司工贸支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch314836001334临夏农村商业银行股份有限公司古城支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Harmony Branch314836000245临夏农村商业银行股份有限公司和谐支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houyang Branch314836001318临夏农村商业银行股份有限公司后杨支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huasi Branch314836001422临夏农村商业银行股份有限公司华寺支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huancheng West Road Branch314836001414临夏农村商业银行股份有限公司环城西路支行
Linxia Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanchuan Branch314836001115临夏农村商业银行股份有限公司南川支行
Hiển thị 511–520 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.