CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Guazhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suoyangcheng Branch | 314826780713 | 甘肃瓜州农村商业银行股份有限公司锁阳城支行 |
| Gansu Guazhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanquan Branch | 314826781218 | 甘肃瓜州农村商业银行股份有限公司渊泉支行 |
| Gansu Yumen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314826100156 | 甘肃玉门农村商业银行股份有限公司城关分理处 |
| Huangzhawan Branch of Gansu Yumen Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314826100041 | 甘肃玉门农村商业银行股份有限公司黄闸湾支行 |
| Gansu Yumen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaojinwan Branch | 314826100121 | 甘肃玉门农村商业银行股份有限公司小金湾支行 |
| Jiuquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xidajie Branch | 314826000057 | 酒泉农村商业银行股份有限公司西大街分理处 |
| Jiuquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ying'er Branch | 314826000434 | 酒泉农村商业银行股份有限公司营尔分理处 |
| Gansu Huining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaijiamen Branch | 314824200135 | 甘肃会宁农村商业银行股份有限公司柴家门分理处 |
| Gansu Yumen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhu Branch | 314826100113 | 甘肃玉门农村商业银行股份有限公司柳湖支行 |
| Gansu Yumen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihu Branch | 314826100210 | 甘肃玉门农村商业银行股份有限公司西湖分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.