CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huafeng Branch | 314306300057 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司华丰支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanzhen Branch | 314306300153 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司环镇支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yannan Branch | 314306300338 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司沿南支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314306300483 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoyuan Branch | 314306202301 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司郭园支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanbei Branch | 314306200621 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司环北支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liqiao Branch | 314306200592 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司李桥支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linzi Branch | 314306200808 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司林梓支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314306047012 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaodian Branch | 314306047295 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司赵甸支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.