CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Guannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mengxingzhuang Branch | 314308210103 | 江苏灌南农村商业银行股份有限公司孟兴庄支行 |
| Jiangsu Donghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Litan Branch | 314307200164 | 江苏东海农村商业银行股份有限公司李埝支行 |
| Jiangsu Donghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niushan Branch | 314307200017 | 江苏东海农村商业银行股份有限公司牛山支行 |
| Jiangsu Donghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongzhuang Branch | 314307200197 | 江苏东海农村商业银行股份有限公司洪庄支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanhe Branch | 314307100223 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司官河支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huandun Branch | 314307100395 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司欢墩支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenhua Road Branch | 314307100459 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司文化路支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 314307100274 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司吴山支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuli Branch | 314307100188 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司九里支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lizhuang Branch | 314307100240 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司厉庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.