CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Hexing Branch | 314305675009 | 张家港农村商业银行合兴支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Zhitang Branch | 314305101195 | 太仓农村商业银行直塘支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Luhe Branch | 314305101120 | 太仓农村商业银行鹿河支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Chenyang Branch | 314305678007 | 张家港农村商业银行晨阳支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Shaxi Branch | 314305101154 | 太仓农村商业银行沙溪支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Deji Branch | 314305680008 | 张家港农村商业银行德积支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Miaoqiao Branch | 314305692009 | 张家港农村商业银行妙桥支行 |
| Zhangjiagang Rural Commercial Bank Yangshe Branch | 314305684001 | 张家港农村商业银行杨舍支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Ludu Branch | 314305101031 | 太仓农村商业银行陆渡支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Laozha Branch | 314305101162 | 太仓农村商业银行老闸支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.