CNAPS Code

CNAPS Code cho Village and Township Bank in Guizhou

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Anshun Xihang Nanma Rural Bank Co., Ltd. Xintiandi Branch320711000040安顺西航南马村镇银行有限责任公司新天地支行
Anshun Xixiu Fumin Rural Bank Co., Ltd. Ninggu Branch320711003005安顺西秀富民村镇银行股份有限公司宁谷支行
Anshun Xihang Nanma Rural Bank Co., Ltd. Xixiu Branch320711000074安顺西航南马村镇银行有限责任公司西秀支行
Anshun Xixiu Fumin Rural Bank Co., Ltd.320711000103安顺西秀富民村镇银行股份有限公司
Pingba Dingli Rural Bank Co., Ltd.320711700012平坝鼎立村镇银行有限责任公司
Zhenning Huishang Rural Bank Co., Ltd. Dingqi Branch320712100202镇宁汇商村镇银行有限责任公司丁旗支行
Ziyun Fumin Rural Bank Co., Ltd.320712200010紫云富民村镇银行股份有限公司
Puding Fumin Rural Bank Co., Ltd.320711800005普定富民村镇银行股份有限公司
Zhenning Huishang Rural Bank Co., Ltd.320712100018镇宁汇商村镇银行有限责任公司
Daozhen Bank of China Fudeng Rural Bank Co., Ltd.320703607019道真中银富登村镇银行有限公司
Hiển thị 21–30 trên 198

Cách dùng danh bạ

Có 198 hồ sơ của Village and Township Bank tại Guizhou.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.