CNAPS Code cho Village and Township Bank in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gongzhuling Huaxing Rural Bank Co., Ltd. Lingxi Branch | 320243400050 | 公主岭华兴村镇银行股份有限公司岭西分理处 |
| Gongzhuling Huaxing Rural Bank Co., Ltd. Xiangling Branch | 320243400033 | 公主岭华兴村镇银行股份有限公司响铃支行 |
| Gongzhuling Huaxing Rural Bank Co., Ltd. Xingtai Branch | 320243400068 | 公主岭华兴村镇银行股份有限公司兴泰支行 |
| Gongzhuling Huaxing Rural Bank Co., Ltd. Zhengyang Branch | 320243400092 | 公主岭华兴村镇银行股份有限公司正阳支行 |
| Gongzhuling Huaxing Rural Bank Co., Ltd. Shangcheng Branch | 320243400076 | 公主岭华兴村镇银行股份有限公司商城支行 |
| Lishu Yuantai Rural Bank Co., Ltd. Lishu Branch | 320243100102 | 梨树源泰村镇银行股份有限公司梨树支行 |
| Lishuyuantai Rural Bank Co., Ltd. Yushutai Branch | 320243100055 | 梨树源泰村镇银行股份有限公司榆树台支行 |
| Lishu Yuantai Rural Bank Co., Ltd. Fenghua Branch | 320243100098 | 梨树源泰村镇银行股份有限公司奉化支行 |
| Lishu Yuantai Rural Bank Co., Ltd. Yehe Branch | 320243100063 | 梨树源泰村镇银行股份有限公司叶赫支行 |
| Lishu Yuantai Rural Bank Co., Ltd. Liaohe Branch | 320243100022 | 梨树源泰村镇银行股份有限公司辽河支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 195 hồ sơ của Village and Township Bank tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.