CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Kazuo Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Lizhou Branch | 320224310017 | 辽宁喀左锦银村镇银行股份有限公司利州支行 |
| Liaoning Qianshan Jinquan Rural Bank Co., Ltd. | 320223000016 | 辽宁千山金泉村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Haicheng Jinhai Rural Bank Co., Ltd. | 320223200018 | 辽宁海城金海村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Taian Jinan Rural Bank Co., Ltd. | 320223100025 | 辽宁台安金安村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Xiuyan Jinyu Rural Bank Co., Ltd. | 320226500016 | 辽宁岫岩金玉村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 320228200084 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司清河支行 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Silapu Branch | 320228200041 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司思拉堡支行 |
| Liaoning Dashiqiao Longfeng Rural Bank Co., Ltd. Gouyan Branch | 320226200021 | 辽宁大石桥隆丰村镇银行股份有限公司沟沿支行 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Xiongyuehe Branch | 320228200050 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司熊岳河支行 |
| Liaoning Chenzhou Huitong Rural Bank Co., Ltd. Jinwan Branch | 320228200076 | 辽宁辰州汇通村镇银行股份有限公司金湾支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.