CNAPS Code

CNAPS Code cho Village and Township Bank in Sichuan

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Guangyuan Baoshang Guimin Rural Bank Co., Ltd. Heling Branch320661300069广元市包商贵民村镇银行有限责任公司鹤龄支行
Guangyuan Guishang Rural Bank Co., Ltd. Qingchuan Branch320661200018广元市贵商村镇银行股份有限公司青川支行
Suining Anju Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Logistics Port Branch320662083517遂宁安居融兴村镇银行有限责任公司物流港支行
Pengxi Bank of China Fudeng Rural Bank320662100010蓬溪中银富登村镇银行
Suining Anju Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Qiongjiang Branch320662034512遂宁安居融兴村镇银行有限责任公司琼江支行
Suining Anju Rongxing Rural Bank Co., Ltd. Lanjiang Branch320662003813遂宁安居融兴村镇银行有限责任公司拦江支行
Suining Anju Rongxing Rural Bank Co., Ltd.320662047017遂宁安居融兴村镇银行有限责任公司
Junlian Zhongcheng Rural Bank Co., Ltd.320671700016筠连中成村镇银行股份有限公司
Changning Zhongcheng Rural Bank Co., Ltd.320671500014长宁中成村镇银行股份有限公司
Yibin Xingyi Rural Bank Co., Ltd. Gaochang Branch320671200020宜宾兴宜村镇银行有限责任公司高场支行
Hiển thị 101–110 trên 189

Cách dùng danh bạ

Có 189 hồ sơ của Village and Township Bank tại Sichuan.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.