CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union West Street Branch | 402826405025 | 金塔县农村信用合作联社西街分社 |
| Baiyin District Rural Credit Cooperative Union Jiangjiawan Branch, Baiyin City | 402824001074 | 白银市白银区农村信用合作联社蒋家湾分社 |
| Baiyin District Rural Credit Cooperative Union Tongdu Branch, Baiyin City | 402824001138 | 白银市白银区农村信用合作联社铜都分社 |
| Baiyin District Rural Credit Cooperative Union, Baiyin City, Jingqi Road Branch | 402824001275 | 白银市白银区农村信用合作联社经七路分社 |
| Baiyin District Rural Credit Cooperative Union, Baiyin City, Silong Credit Union | 402824001066 | 白银市白银区农村信用合作联社四龙信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Dingxin Credit Union | 402826405172 | 金塔县农村信用合作联社鼎新信用社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Shuangcheng Branch | 402826405201 | 金塔县农村信用合作联社双城分社 |
| Jinta County Rural Credit Cooperative Union Tiancang Credit Union | 402826405210 | 金塔县农村信用合作联社天仓信用社 |
| Subei Mongolian Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Yanchiwan Credit Union | 402826506059 | 肃北蒙古族自治县农村信用合作联社盐池湾信用社 |
| Baiyin District Rural Credit Cooperative Union Branch No. 1, Baiyin City | 402824001187 | 白银市白银区农村信用合作联社第一分社 |
Cách dùng danh bạ
Có 902 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.