CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Sidun Branch | 402821007148 | 皋兰县农村信用合作联社四墩分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Xicha Credit Union | 402821007121 | 皋兰县农村信用合作联社西岔信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Shanzidun Branch | 402821007130 | 皋兰县农村信用合作联社山字墩分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Jiudalu Branch | 402821007041 | 皋兰县农村信用合作联社旧大路分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Lanquan Road Branch | 402821007076 | 皋兰县农村信用合作联社兰泉路分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Miaotanzi Credit Union | 402821007025 | 皋兰县农村信用合作联社庙滩子信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Shuifu Branch | 402821007269 | 皋兰县农村信用合作联社水阜分社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Yantan High-tech Development Zone Yanxi Road Credit Union | 402821007189 | 皋兰县农村信用合作联社雁滩高新开发区雁西路信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Xigu Credit Union | 402821007285 | 皋兰县农村信用合作联社西固信用社 |
| Gaolan County Rural Credit Cooperative Union Shichuan Credit Union | 402821007197 | 皋兰县农村信用合作联社什川信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 902 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.