CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Kaiping Rural Credit Cooperative Union Jinji Credit Union | 402589400633 | 开平市农村信用合作联社金鸡信用社 |
| Kaiping Rural Credit Cooperative Union Changsha Credit Union | 402589400029 | 开平市农村信用合作联社长沙信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Association Shuibu Credit Union | 402589200393 | 台山市农村信用合作联社水步信用社 |
| Kaiping Rural Credit Cooperative Union Lily Credit Union | 402589400560 | 开平市农村信用合作联社百合信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Union Duhu Credit Union | 402589200795 | 台山市农村信用合作联社都斛信用社 |
| Kaiping Rural Credit Cooperative Union Cangcheng Credit Union | 402589400748 | 开平市农村信用合作联社苍城信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Union Duanfen Credit Union | 402589200906 | 台山市农村信用合作联社端芬信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Union Doosan Credit Union | 402589200738 | 台山市农村信用合作联社斗山信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Union Guanghai Credit Union | 402589200963 | 台山市农村信用合作联社广海信用社 |
| Taishan Rural Credit Cooperative Union Sanhe Credit Union | 402589200623 | 台山市农村信用合作联社三合信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 411 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.