CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Turpan Rural Credit Cooperative Union Aidin Lake Credit Union402883000123吐鲁番市农村信用合作联社艾丁湖信用社
Xinjiang Urumqi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaotou Branch402881001052新疆乌鲁木齐农村商业银行股份有限公司桥头支行
Shanshan County Rural Credit Cooperative Union opened a credit union402883200022鄯善县农村信用合作联社辟展信用社
Shanshan County Rural Credit Cooperative Union Laocheng Credit Union402883200233鄯善县农村信用合作联社老城信用社
Turpan Rural Credit Cooperative Union Chatkal Credit Union402883000131吐鲁番市农村信用合作联社恰特卡勒信用社
Toksun County Rural Credit Cooperative Union Golbuyi Credit Union402883300066托克逊县农村信用合作联社郭勒布依信用社
Xinjiang Urumqi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishan Farm Branch402881001010新疆乌鲁木齐农村商业银行股份有限公司西山农场支行
Turpan Rural Credit Cooperative Union Erbao Credit Union402883000182吐鲁番市农村信用合作联社二堡信用社
Toksun County Rural Credit Cooperative Union Keerjian Credit Union402883300103托克逊县农村信用合作联社克尔碱信用社
Turpan Rural Credit Cooperative Union Shengjin Credit Union402883000166吐鲁番市农村信用合作联社胜金信用社
Hiển thị 91–100 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.