CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shache County Rural Credit Cooperative Union Yake Ayrik Credit Union | 402894600347 | 莎车县农村信用合作联社亚克艾日克信用社 |
| Shache County Rural Credit Cooperative Union Yingwustang Credit Union | 402894600099 | 莎车县农村信用合作联社英吾斯塘信用社 |
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Tashmilik Credit Union | 402894200159 | 疏附县农村信用合作联社塔什米力克信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Yingerlike Credit Union | 402894300070 | 疏勒县农村信用合作联社英尔力克信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Yangdaman Credit Union | 402894300045 | 疏勒县农村信用合作联社洋大曼信用社 |
| Maigaiti County Rural Credit Cooperative Union Tumantal Credit Union | 402894800076 | 麦盖提县农村信用合作联社吐曼塔勒信用社 |
| Shache County Rural Credit Cooperative Union Karsu Credit Union | 402894600283 | 莎车县农村信用合作联社喀尔苏信用社 |
| Shache County Rural Credit Cooperative Union Huangdi Credit Union | 402894600218 | 莎车县农村信用合作联社荒地信用社 |
| Shufu County Rural Credit Cooperative Union Saibag Credit Union | 402894200126 | 疏附县农村信用合作联社萨依巴格信用社 |
| Shule County Rural Credit Cooperative Union Alali Credit Union | 402894300123 | 疏勒县农村信用合作联社阿拉力信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.