CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Manas County Rural Credit Cooperative Union Shichangkou Credit Union | 402885400027 | 玛纳斯县农村信用合作联社市场口信用社 |
| Manasi County Rural Credit Cooperative Union Liuhudi Credit Union | 402885400248 | 玛纳斯县农村信用合作联社六户地信用社 |
| Toksun County Rural Credit Cooperative Union Yila Lake Credit Union | 402883300058 | 托克逊县农村信用合作联社依拉湖信用社 |
| Manas County Rural Credit Cooperative Union Lanzhou Bay Credit Union | 402885400176 | 玛纳斯县农村信用合作联社兰州湾信用社 |
| Manas County Rural Credit Cooperative Union Beiwucha Credit Union | 402885400221 | 玛纳斯县农村信用合作联社北五岔信用社 |
| Manas County Rural Credit Cooperative Union Tougong Credit Union | 402885400141 | 玛纳斯县农村信用合作联社头工信用社 |
| Xinjiang Fukang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianchi Branch | 402885600140 | 新疆阜康农村商业银行股份有限公司天池支行 |
| Xinjiang Changji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urumqi Toutunhe Branch | 402885000539 | 新疆昌吉农村商业银行股份有限公司乌鲁木齐市头屯河支行 |
| Xinjiang Changji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erliugong Branch | 402885000065 | 新疆昌吉农村商业银行股份有限公司二六工支行 |
| Xinjiang Changji Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianguo West Road Branch | 402885000299 | 新疆昌吉农村商业银行股份有限公司建国西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.