CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Toksun County Rural Credit Cooperative Union Alehui Credit Union | 402883300138 | 托克逊县农村信用合作联社阿乐惠信用社 |
| Xinjiang Urumqi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfeng Branch | 402881001001 | 新疆乌鲁木齐农村商业银行股份有限公司永丰支行 |
| Turpan Rural Credit Cooperative Union | 402883000203 | 吐鲁番市农村信用合作联社 |
| Turpan Rural Credit Cooperative Union Daheyan Credit Union | 402883000279 | 吐鲁番市农村信用合作联社大河沿信用社 |
| Toksun County Rural Credit Cooperative Union Xiaxiang Credit Union | 402883300082 | 托克逊县农村信用合作联社夏乡信用社 |
| Xinjiang Urumqi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Henan Road Branch | 402881020243 | 新疆乌鲁木齐农村商业银行股份有限公司河南路支行 |
| Turpan Rural Credit Cooperative Union He Credit Union | 402883000287 | 吐鲁番市农村信用合作联社交河信用社 |
| Turpan Rural Credit Cooperative Union Grape Credit Union | 402883000088 | 吐鲁番市农村信用合作联社葡萄信用社 |
| Turpan Rural Credit Cooperative Union Xinzhan Credit Union | 402883000070 | 吐鲁番市农村信用合作联社新站信用社 |
| Qinggeda Lake Branch of Xinjiang Urumqi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402881000734 | 新疆乌鲁木齐农村商业银行股份有限公司青格达湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.