CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Industry and Trade Branch | 402893000026 | 阿图什市农村信用合作社联合社工贸分社 |
| Wuqia County Rural Credit Cooperative Union, Bortokouyi Credit Union | 402893400045 | 乌恰县农村信用合作联社膘尔托阔依信用社 |
| Wuqia County Rural Credit Cooperative Union Urukqiati Credit Union | 402893400053 | 乌恰县农村信用合作联社乌鲁克恰提信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Gulahama Credit Union | 402896600036 | 策勒县农村信用合作联社固拉哈玛信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Damagou Credit Union | 402896600044 | 策勒县农村信用合作联社达玛沟信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Nur Credit Union | 402896600069 | 策勒县农村信用合作联社奴尔信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Bostan Credit Union | 402896600077 | 策勒县农村信用合作联社博斯坦信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Yinyu Credit Union | 402896000101 | 和田市农村信用合作联社银玉信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Tanaibei Road Credit Union | 402896000329 | 和田市农村信用合作联社塔纳依北路信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Layika Credit Union | 402896000144 | 和田县农村信用合作联社拉依喀信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.