CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Akto Town Credit Union | 402893200035 | 阿克陶县农村信用合作联社阿克陶镇信用社 |
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Tortai Farm Credit Union | 402893200094 | 阿克陶县农村信用合作联社托尔塔依农场信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Tugumaiti Credit Union | 402893000139 | 阿图什市农村信用合作联社吐古买提信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Azak Branch | 402893000059 | 阿图什市农村信用合作社联合社阿扎克分社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Kailak Credit Union | 402893000147 | 阿图什市农村信用合作联社喀依拉克信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Urban Branch | 402893000106 | 阿图什市农村信用合作社联合社城镇分社 |
| Wuqia County Rural Credit Cooperative Union Kangsu Credit Union | 402893400029 | 乌恰县农村信用合作联社康苏信用社 |
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Gamatierek Credit Union | 402893200051 | 阿克陶县农村信用合作联社加马铁热克信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Upper Atushi Branch | 402893000075 | 阿图什市农村信用合作社联合社上阿图什分社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Ahu Branch | 402893000067 | 阿图什市农村信用合作社联合社阿湖分社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.