CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshuihe Branch | 402899400135 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司清水河支行 |
| Xinjiang Yili Rural Commercial Bank Co., Ltd. Park Street Branch | 402898000373 | 新疆伊犁农村商业银行股份有限公司公园街支行 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. 62nd Regiment Branch | 402899400225 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司六十二团支行 |
| Gongliu County Rural Credit Cooperative Union Kurdenin Credit Union | 402899500040 | 巩留县农村信用合作联社库尔德宁信用社 |
| Nileke County Rural Credit Cooperative Union Keling Credit Union | 402899909050 | 尼勒克县农村信用合作联社克令信用社 |
| Tekes County Rural Credit Cooperative Union Kaladala Credit Union | 402899800083 | 特克斯县农村信用合作联社喀拉达拉信用社 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxigou Branch | 402899400127 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司大西沟支行 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huiyuan Branch | 402899400039 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司惠远支行 |
| Xinjiang Huocheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lucaogou Branch | 402899400119 | 新疆霍城农村商业银行股份有限公司芦草沟支行 |
| Xinjiang Yili Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402898000017 | 新疆伊犁农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.