CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinjiang Wusu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gurtu Branch | 402901300106 | 新疆乌苏农村商业银行股份有限公司古尔图支行 |
| Xinjiang Wusu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suburban Branch | 402901300114 | 新疆乌苏农村商业银行股份有限公司郊区支行 |
| Emin County Rural Credit Cooperative Union Erdaoqiao Credit Union | 402901200156 | 额敏县农村信用合作联社二道桥信用社 |
| Emin County Rural Credit Cooperative Union Hojilt Credit Union | 402901200092 | 额敏县农村信用合作联社霍吉尔特信用社 |
| Tuoli County Rural Credit Cooperative Union Tiechanggou Credit Union | 402901500078 | 托里县农村信用合作联社铁厂沟信用社 |
| Hoboksar Mongol Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Chagankule Credit Union | 402901700045 | 和布克赛尔蒙古自治县农村信用合作联社查干库勒信用社 |
| Xinjiang Tacheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Asir Branch | 402901000111 | 新疆塔城农村商业银行股份有限公司阿西尔支行 |
| Xinjiang Tacheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baktu Branch | 402901000200 | 新疆塔城农村商业银行股份有限公司巴克图支行 |
| Xinjiang Shawan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sidaohezi Branch | 402901400028 | 新疆沙湾农村商业银行股份有限公司四道河子支行 |
| Xinjiang Shawan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ulanwusu Branch | 402901400052 | 新疆沙湾农村商业银行股份有限公司乌兰乌苏支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.