CNAPS Code cho Village and Township Bank in Guizhou
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiyang Nanming Fumin Rural Bank Co., Ltd. Yongle Branch | 320701010009 | 贵阳南明富民村镇银行股份有限公司永乐支行 |
| Zunyi Huichuan Qianxing Rural Bank Co., Ltd. | 320703000082 | 遵义汇川黔兴村镇银行有限责任公司 |
| Zunyi Honghuagang Fumin Rural Bank Co., Ltd. | 320703000996 | 遵义红花岗富民村镇银行股份有限公司 |
| Guiyang Huaxi Construction Rural Bank Co., Ltd. Xiahui Road Branch | 320701001039 | 贵阳花溪建设村镇银行有限责任公司霞晖路支行 |
| Zunyi Honghuagang Fumin Rural Bank Co., Ltd. Changzheng Branch | 320703001026 | 遵义红花岗富民村镇银行股份有限公司长征支行 |
| Gui'an New District Development Rural Bank Co., Ltd. Machang Branch | 320701050047 | 贵安新区发展村镇银行股份有限公司马场支行 |
| Gui'an New District Development Rural Bank Co., Ltd. Yingbin Branch | 320701050022 | 贵安新区发展村镇银行股份有限公司迎宾支行 |
| Guiyang Guanshanhu Fumin Rural Bank Co., Ltd. Zhuchang Branch | 320701070058 | 贵阳观山湖富民村镇银行股份有限公司朱昌支行 |
| Guiyang Huaxi Construction Rural Bank Co., Ltd. (Clearing Center) | 320701001006 | 贵阳花溪建设村镇银行有限责任公司(清算中心) |
| Zunyi Bozhou Huilong Rural Bank Co., Ltd. | 320703200017 | 遵义播州汇隆村镇银行有限责任公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 198 hồ sơ của Village and Township Bank tại Guizhou.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.