CNAPS Code cho Village and Township Bank in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Huangjujing Branch | 320663000044 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司黄桷井支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Zizhong Branch | 320663500014 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司资中支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Longchang Branch | 320663800017 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司隆昌支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Weiyuan Branch | 320663400013 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司威远支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Zizhong Square Branch | 320663500022 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司资中广场支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Longchang Development Zone Branch | 320663800033 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司隆昌开发区支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Zizhong North Street Branch | 320663599980 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司资中北街支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. | 320663000010 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Weiyuan Renmin Road Branch | 320663400021 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司威远人民路支行 |
| Neijiang Xinglong Rural Bank Co., Ltd. Daqian Branch | 320663000036 | 内江兴隆村镇银行股份有限公司大千支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 189 hồ sơ của Village and Township Bank tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.